cách học bảng đông từ bất quy tắc

Bạn đang xem: 360+ động từ bất quy tắc tiếng Anh và mẹo ghi nhớ cực hay – TH.Math tại thcsttphuxuyen.edu.vn Bảng động từ bất quy tắc – bí quyết học tiếng AnhCách học bảng động từ bất quy tắc Có đuôi “eed” Đối với những động từ bất quy tắc cột 1 có tận Đọc tiếp Quy tắc chuyển danh từ từ số ít sang số nhiềuSTTDạng danh từCách chuyểnVí dụ1Danh từ thườngThêm “s” vào cuối danh từ để chuyển thành danh từ số nhiều.pen → pens (cái bút) car → cars (xe ô tô)house → houses (ngôi nhà)2Danh từ tận cùng là -ch, -sh, -s, -x,Thêm -es vào cuối 08 thủ thuật để nhớ động từ bất quy tắc. 1. Nhóm chung với nhau. Những động từ không theo bất cứ quy tắc nào khiến cho chúng trở nên khó hiểu và khó nhớ. Nhưng một số động từ bất quy tắc lại tuân theo dạng một mô hình. Thay vì học các động từ trong thứ tự chữ BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC Bất Quy tắc Kiếm phổ _ Dùng để luyện Anh văn Thần Công Động từ nguyên mẫu ( infinitive) Nghóa của từ (meaning) Quá. dụng được tiếng Anh thì việc nhớ từ là quan trọng, thực tế cho thấy trò rất khó nhớ tiếng Anh, nhất là động từ bất quy Đúng như tên gọi ᴄủa nó, một động từ không tuân theo quу tắᴄ thông thường khi ᴄhuуển ѕang dạng quá khứ hoặᴄ quá khứ phân từ đượᴄ gọi là động từ bất quу tắᴄ. Ví dụ: begin ᴄó dạng quá khứ là began ᴠà dạng phân từ là begun. Bạn đang хem: Bang đong từ Exemple De Premier Message Site De Rencontre. 360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh bạn đã nắm chắc chưa? Nếu chưa thì bài viết này đích thị dành cho bạn rồi đấy. Hãy Ms Hoa TOEIC tìm hiểu tất tần tật các động từ bất quy tắc cũng như mẹo để nhớ nhanh các động từ này nhé! Động từ bất quy tắc luôn là vấn đề nan giải với những người học tiếng Anh dù ở trình độ nào. Bởi động từ bất quy tắc rất khó học thuộc nhưng lại dễ quên. Vậy làm sao để học động từ bất quy tắc hiệu quả? Anh Ngữ Ms Hoa sẽ bật mí cho bạn mẹo học bảng động từ bất quy tắc hiệu quả và dễ nhớ nhé! I. ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC LÀ GÌ? Động từ bất quy tắc là gì? Động từ bất quy tắc Irregular Verbs là động từ ko có quy tắc dùng để chia thì quá khứ, quá khứ hoàn thành, hiện tại hoàn thành. Hay nói cách khác, động từ bất quy tắc là những động từ không tuân theo những quy tắc thông thường khi chuyển sang thì quá khứ, quá khứ hoàn thành và hiện tại hoàn thành. Khác với động từ thường Regular Verbs có thì quá khứ và quá khứ phân từ được chia ở dạng "-ed", động từ bất quy tắc thường gặp có dạng quá khứ và quá khứ phân từ không thống nhất. >>> ĐỪNG BỎ LỠ Cách phát âm đuôi ED chuẩn chỉnh nhất không phải ai cũng biết Động từ thường Regular Verbs Động từ bất quy tắc Irregular Verbs Có dạng quá khứ và quá khứ phân từ luôn kết thúc bằng “-ed” Có dạng quá khứ và quá khứ phân từ không tuân theo bất cứ một quy tắc nào Ex hiện tại → quá khứ → quá khứ phân từ - walk → walked → walked đi bộ - listen → listened → listened nghe - play → played → played chơi Ex hiện tại → quá khứ → quá khứ phân từ - be → was/ were → been - go → went → gone đi - get → got → got/gotten có Câu bị động chính là một trong những dạng câu mà các bạn sẽ bắt gặp động từ bất quy tắc nhiều nhất đấy, bạn đừng chủ quan nhé! II. BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH Ngoài những mẹo nhỏ trên để học và nhớ các động từ bất quy tắc hay gặp, chúng ta cũng không còn cách nào hơn là học thuộc các động từ khác. Bằng cách học liên tục và vận dụng tiếng Anh không ngừng nghỉ, các bạn sẽ có thể sử dụng động từ bất quy tắc một cách nhuần nhuyễn và thành thục. Không chỉ đơn giản là việc học thuộc lòng như một chú vẹt, bạn cần ứng dụng các từ này linh hoạt trong nhiều ngữ cảnh khác nhau để có thể in sâu vào trí nhớ. Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh đầy đủ và thông dụng nhất STT Động từ nguyên mẫu V1 Thể quá khứ V2 Quá khứ phân từ V3 Nghĩa của động từ 1 abide abode/abided abode / abided lưu trú, lưu lại 2 arise arose arisen phát sinh 3 awake awoke awoken đánh thức, thức 4 be was/were been thì, là, bị, ở 5 bear bore borne mang, chịu đựng 6 become became become trở nên 7 befall befell befallen xảy đến 8 begin began begun bắt đầu 9 behold beheld beheld ngắm nhìn 10 bend bent bent bẻ cong 11 beset beset beset bao quanh 12 bespeak bespoke bespoken chứng tỏ 13 bid bid bid trả giá 14 bind bound bound buộc, trói 15 bleed bled bled chảy máu 16 blow blew blown thổi 17 break broke broken đập vỡ 18 breed bred bred nuôi, dạy dỗ 19 bring brought brought mang đến 20 broadcast broadcast broadcast phát thanh 21 build built built xây dựng 22 burn burnt/burned burnt/burned đốt, cháy 23 buy bought bought mua 24 cast cast cast ném, tung 25 catch caught caught bắt, chụp 26 chide chid/ chided chid/ chidden/ chided mắng, chửi 27 choose chose chosen chọn, lựa 28 cleave clove/ cleft/ cleaved cloven/ cleft/ cleaved chẻ, tách hai 29 cleave clave cleaved dính chặt 30 come came come đến, đi đến 31 cost cost cost có giá là 32 crow crew/crewed crowed gáy gà 33 cut cut cut cắn, chặt 34 deal dealt dealt giao thiệp 35 dig dug dug dào 36 dive dove/ dived dived lặn, lao xuống 37 draw drew drawn vẽ, kéo 38 dream dreamt/ dreamed dreamt/ dreamed mơ thấy 39 drink drank drunk uống 40 drive drove driven lái xe 41 dwell dwelt dwelt trú ngụ, ở 42 eat ate eaten ăn 43 fall fell fallen ngã, rơi 44 feed fed fed cho ăn, ăn, nuôi 45 feel felt felt cảm thấy 46 fight fought fought chiến đấu 4 find found found tìm thấy, thấy 7 flee fled fled chạy trốn 48 fling flung flung tung; quang 49 fly flew flown bay 50 forbear forbore forborne nhịn 51 forbid forbade/ forbad forbidden cấm, cấm đoán 52 forecast forecast/ forecasted forecast/ forecasted tiên đoán 53 foresee foresaw forseen thấy trước 54 foretell foretold foretold đoán trước 55 forget forgot forgotten quên 56 forgive forgave forgiven tha thứ 57 forsake forsook forsaken ruồng bỏ 58 freeze froze frozen làm đông lại 59 get got got/ gotten có được 60 gild gilt/ gilded gilt/ gilded mạ vàng 61 gird girt/ girded girt/ girded đeo vào 62 give gave given cho 63 go went gone đi 64 grind ground ground nghiền, xay 65 grow grew grown mọc, trồng 66 hang hung hung móc lên, treo lên 67 hear heard heard nghe 68 heave hove/ heaved hove/ heaved trục lên 69 hide hid hidden giấu, trốn, nấp 70 hit hit hit đụng 71 hurt hurt hurt làm đau 72 inlay inlaid inlaid cẩn, khảm 73 input input input đưa vào máy điện toán 74 inset inset inset dát, ghép 75 keep kept kept giữ 76 kneel knelt/ kneeled knelt/ kneeled quỳ 77 knit knit/ knitted knit/ knitted đan 78 know knew known biết, quen biết 79 lay laid laid đặt, để 80 lead led led dẫn dắt, lãnh đạo 81 leap leapt leapt nhảy, nhảy qua 82 learn learnt/ learned learnt/ learned học, được biết 83 leave left left ra đi, để lại 84 lend lent lent cho mượn vay 85 let let let cho phép, để cho 86 lie lay lain nằm 87 light lit/ lighted lit/ lighted thắp sáng 88 lose lost lost làm mất, mất 89 make made made chế tạo, sản xuất 90 mean meant meant có nghĩa là 91 meet met met gặp mặt 92 mislay mislaid mislaid để lạc mất 93 misread misread misread đọc sai 94 misspell misspelt misspelt viết sai chính tả 95 mistake mistook mistaken phạm lỗi, lầm lẫn 96 misunderstand misunderstood misunderstood hiểu lầm 97 mow mowed mown/ mowed cắt cỏ 98 outbid outbid outbid trả hơn giá 99 outdo outdid outdone làm giỏi hơn 100 outgrow outgrew outgrown lớn nhanh hơn 111 output output output cho ra dữ kiện 112 outrun outran outrun chạy nhanh hơn; vượt giá 113 outsell outsold outsold bán nhanh hơn 114 overcome overcame overcome khắc phục 115 overeat overate overeaten ăn quá nhiều 116 overfly overflew overflown bay qua 117 overhang overhung overhung nhô lên trên, treo lơ lửng 118 overhear overheard overheard nghe trộm 119 overlay overlaid overlaid phủ lên 120 overpay overpaid overpaid trả quá tiền 121 overrun overran overrun tràn ngập 122 oversee oversaw overseen trông nom 123 overshoot overshot overshot đi quá đích 124 oversleep overslept overslept ngủ quên 125 overtake overtook overtaken đuổi bắt kịp 126 overthrow overthrew overthrown lật đổ 127 pay paid paid trả tiền 128 prove proved proven/proved chứng minh tỏ 129 put put put đặt; để 130 read / riːd / read /red / read / red / đọc 131 rebuild rebuilt rebuilt xây dựng lại 132 redo redid redone làm lại 133 remake remade remade làm lại; chế tạo lại 134 rend rent rent toạc ra; xé 135 repay repaid repaid hoàn tiền lại 136 resell resold resold bán lại 137 retake retook retaken chiếm lại; tái chiếm 138 rewrite rewrote rewritten viết lại 139 rid rid rid giải thoát 140 ride rode ridden cưỡi 141 ring rang rung rung chuông 142 rise rose risen đứng dậy; mọc 143 run ran run chạy 144 saw sawed sawn cưa 145 say said said nói 146 see saw seen nhìn thấy 147 seek sought sought tìm kiếm 148 sell sold sold bán 149 send sent sent gửi 150 sew sewed sewn/sewed may 151 shake shook shaken lay; lắc 152 shear /ʃɪər ; ʃɪr / sheared shorn / ʃɔːn / or / ʃɔːrn/ xén lông Cừu 153 shed shed shed rơi; rụng 154 shine shone shone chiếu sáng 155 shoot shot shot bắn 156 show showed shown/ showed cho xem 157 shrink shrank shrunk co rút 158 shut shut shut đóng lại 159 sing sang sung ca hát 160 sink sank sunk chìm; lặn 161 sit sat sat ngồi 162 slay slew slain sát hại; giết hại 163 sleep slept slept ngủ 164 slide slid slid trượt; lướt 165 sling slung slung ném mạnh 166 slink slunk slunk lẻn đi 167 smell smelt smelt ngửi 168 smite smote smitten đập mạnh 169 sow sowed sown/ sewed gieo; rải 170 speak spoke spoken nói 171 speed sped/ speeded sped/ speeded chạy vụt 172 spell spelt/ spelled spelt/ spelled đánh vần 173 spend spent spent tiêu sài 174 spill spilt/ spilled spilt/ spilled tràn; đổ ra 175 spin spun/ span spun quay sợi 176 spit spat spat khạc nhổ 177 spoil spoilt/ spoiled spoilt/ spoiled làm hỏng 178 spread spread spread lan truyền 179 spring sprang sprung nhảy 180 stand stood stood đứng 181 stave stove/ staved stove/ staved đâm thủng 182 steal stole stolen đánh cắp 183 stick stuck stuck ghim vào; đính 184 sting stung stung châm ; chích; đốt 185 stink stunk/ stank stunk bốc mùi hôi 186 strew strewed strewn/ strewed rắc , rải 187 stride strode stridden bước sải 188 strike struck struck đánh đập 189 string strung strung gắn dây vào 190 strive strove striven cố sức 191 swear swore sworn tuyên thệ 192 sweep swept swept quét 193 swell swelled swollen/ swelled phồng; sưng 194 swim swam swum bơi lội 195 swing swung swung đong đưa 196 take took taken cầm ; lấy 197 teach taught taught dạy ; giảng dạy 198 tear tore torn xé; rách 199 tell told told kể ; bảo 200 think thought thought suy nghĩ 201 throw threw thrown ném ; liệng 202 thrust thrust thrust thọc ;nhấn 203 tread trod trodden/ trod giẫm ; đạp 204 unbend unbent unbent làm thẳng lại 204 undercut undercut undercut ra giá rẻ hơn 206 undergo underwent undergone kinh qua 207 underlie underlay underlain nằm dưới 208 underpay underpaid underpaid trả lương thấp 209 undersell undersold undersold bán rẻ hơn 210 understand understood understood hiểu 211 undertake undertook undertaken đảm nhận 212 underwrite underwrote underwritten bảo hiểm 213 undo undid undone tháo ra 214 unfreeze unfroze unfrozen làm tan đông 215 unwind unwound unwound tháo ra 216 uphold upheld upheld ủng hộ 217 upset upset upset đánh đổ; lật đổ 218 wake woke/ waked woken/ waked thức giấc 219 waylay waylaid waylaid mai phục 220 wear wore worn mặc 221 weave wove/ weaved woven/ weaved dệt 222 wed wed/ wedded wed/ wedded kết hôn 223 weep wept wept khóc 224 wet wet / wetted wet / wetted làm ướt 225 win won won thắng ; chiến thắng 226 wind wound wound quấn 227 withdraw withdrew withdrawn rút lui 228 withhold withheld withheld từ khước 229 withstand withstood withstood cầm cự 230 work worked worked rèn sắt, nhào nặng đất 231 wring wrung wrung vặn ; siết chặt 232 write wrote written viết Bạn có thể học và Download đầy đủ 360 động từ bất quy tắc dưới đây nhé III. MỘT SỐ MẸO KHI HỌC ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC Tuy là động từ bất quy tắc nhưng cũng có một số "quy tắc ngầm" nhất định áp dụng cho một số lượng giới hạn những động từ. Tuy rằng trong số tới hơn 600 động từ bất quy tắc, số lượng những động từ nằm trong "quy tắc ngầm" này không phải là quá nhiều. Nhưng nếu nắm chắc những quy tắc này và vận dụng một cách hợp lý, chúng cũng có thể phần nào giúp các bạn học tiếng Anh thuận lợi hơn. Trước hết, bạn cần nhớ V1 là động từ ở dạng nguyên thể. V2 là động từ ở dạng quá khứ. V3 là động từ ở dạng quá khứ phân từ. - 1. Động từ có V1 tận cùng là "ed" thì V2, V3 là "d" Example feed V1 → fed V2 → fed V3 nuôi dạy, cho ăn. overfeed V1 → overfed V2 → overfed or overfied V3 cho ăn quá. bleed V1 → bled V2 → bled V3 làm chảy máu. breed V1 → bred V2 → bred V3 sanh, nuôi dạy. 2. Động từ V1 có tận cùng là "ay" thì V2, V3 là "aid" Example say V1 → said V2 → said V3 nói. gainsay V1 → gainsaid V2 → gainsaid V3 chối cãi. lay V1 → laid V2 → laid V3 đặt để. waylay V1 → waylaid V2 → waylaid V3 rình rập, ngóng chờ. mislay V1 → mislaid V2 → mislaid V3 để thất lạc. 3. Động từ V1 có tận cùng là "d" thì V2, V3 là "t" Example bendV1 → bent V2 → bent V3 uốn cong. sendV1 → sent V2 → sent V3 gửi. 4. Động từ V1 có tận cùng là "ow" thì V2 là "ew", V3 là "own" Example Know V1 → knew V2 → known V3 hiểu biết. Blow V1 → blew V2 → blown V3 thổi. Grow V1 → grew V2 → grown V3 mọc, trồng. Crow V1 → crew V2 → crown or crewed V3 gà gáy. Throw V1 → threw V2 → thrown V3 liệng, ném, quăng. Foreknow V1 → foreknew V2 → forekown V3 biết trước. 5. Động từ V1 có tận cùng là "ear" thì V2 là "ore", V3 là "orn" Example bear V1 → bore V2 → borne V3 mang, chịu sanh đẻ. forbear V1 → forbore V2 → forborne V3 nhịn, chịu đựng. swear V1 → swore V2 → sworne V3 thề thốt. tear V1 → tore V2 → torne V3 xé rách. *** Động từ Hear là ngoại lệ Hear V1 → heard V2 → heard V3 6. Động từ V1 có nguyên âm "i" thì V2 là "a", V3 là "u" Example begin V1 → began V2 → begun V3 bắt đầu. drink V1 → drank V2 → drunk V3 uống. sing V1 → sang V2 → sung V3 hát. sink V1 → sank V2 → sunk V3 chuồn, lôi đi. spring V1 → sprang V2 → sprung V3 vùng. stink V1 → stank V2 → stunk V3 bay mù trời. ring V1 → rang V2 → rung V3 rung chuông. 7. Động từ có V1 tận cùng là "m" hoặc "n" thì V2, V3 giống nhau và thêm "t" Example Burn V1 → burnt V2 → burnt V3 đốt cháy. Dream V1 → dreamt V2 → dreamt V3 mơ, mơ mộng. Lean V1 → leant V2 → leant V3 dựa vào. Learn V1 → learnt V2 → learnt V3 học. Mean V1 → meant V2 → meant V3 ý nghĩa, ý muốn nói. Để có thể sử dụng bảng động từ bất quy tắc, không còn cách nào khác là bạn phải ghi nhớ cách chuyển đổi. Anh ngữ Ms Hoa hi vọng rằng bảng thống kê trên sẽ giúp ích nhiều được cho các bạn. Ngoài ra, nếu bạn muốn luyện thi TOEIC và được tư vấn lộ trình học miễn phí cũng như khóa học phù hợp với năng lực cũng như mục tiêu của bản thân, hãy đăng ký form dưới đây dể được cô Hoa tư vấn nhé. >>> TÌM HIỂU NGAY THI HIỆN TẠI ĐƠN - CẤU TRÚC, CÁCH DÙNG, BÀI TẬP VÀ ĐÁP ÁN THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN – CÔNG THỨC, CÁCH DÙNG VÀ BÀI TẬP THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN PAST SIMPLE - CÔNG THỨC, CÁCH DÙNG VÀ BÀI TẬP CÓ ĐÁP ÁN MS HOA TOEIC - ĐÀO TẠO TOEIC SỐ 1 VIỆT NAM Giống y như tên gọi “động từ bất quy tắc”, những từ vựng trong bảng động từ bất quy tắc English Irregular Verbs sẽ không tuân thủ theo quy tắc thông thường. Bảng động từ bất quy tắc là “nỗi ác mộng” của những người học tiếng anh nhưng đừng lo. Hãy để Prep giúp bạn học thuộc lòng bảng này 1 cách dễ nhớ nhất nhé! Let’s go! Bảng động từ bất quy tắc – English Irregular Verbs trong tiếng Anh! I. Khái niệm về động từ bất quy tắc Động từ bất quy tắc là những động từ diễn tả một hành động được xảy ra trong các thì quá khứ như quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành, và hiện tại hoàn thành. Đúng với tên gọi, động từ bất quy tắc không tuân theo quy tắc chia động từ bằng cách thêm -ed với các thì quá khứ và hiện tại hoàn thành Ví dụ về động từ bất quy tắc và có quy tắc Play v1 – Played v2 – Played v3 ➡ động từ có quy tắc Bespeak v1 – Bespoke v2 – Bespoken v3 ➡ động từ bất quy tắc. Fact Hầu hết động từ bất quy tắc là 1 dạng tiếng anh cổ có xuất phát từ bản địa Người Anh wikipedia. nào dùng bảng động từ bất quy tắc? Có hơn 600 động từ bất quy tắc, hơn 80% thời gian sử dụng động từ trong tiếng Anh chúng ta sử dụng các động từ bất quy tắc như be, have, do, go, say, come, take, get, make, see. Nhưng trên thực tế thì bạn chỉ cần học 360 động từ dưới đây là có thể dùng trong giao tiếp cũng như trong các bài thi tiếng Anh IELTS, TOEIC, THPT Quốc gia môn Anh và VSTEP. Đối với V2 Khi câu được xác định ở thì quá khứ đơn thì ta dùng động từ được chia cột V2 tại bảng động từ bất quy tắc Ví dụ He went home last night Anh ấy về nhà từ tối hôm qua Đối với V3 Khi câu xác định ở các thì hoàn thành như quá khứ hoàn thành, hiện tại hoàn thành, tương lai hoàn thành ta sử dụng động từ được chia cột V3 tại bảng động từ bất quy tắc Ví dụ thì quá khứ hoàn thành They had stole my laptop before i arrived Họ đã đánh cắp chiếc laptop của tôi trước khi tôi tới nơi. Ví dụ thì hiện tại hoàn thành He has just won the game Anh ấy vừa mới thắng trò chơi. Ví dụ thì tương lai hoàn thành I will have graduated from my university by the end of next week Tôi sẽ tốt nghiệp đại học vào cuối tuần sau. III. Bảng 360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh Trên máy tính thì bạn ấn F3 rồi điền từ muốn tra để tìm cho dễ. Trên điện thoại thì chúng mình sắp xếp theo từ A -> Z. STT Nguyên mẫu V1 Quá khứ V2 Quá khứ phân từ V3 Nghĩa 1 abide abode abided abode abided lưu trú tại đâu 2 arise arose arisen phát sinh 3 awake awoke awoken thức dậy/đánh thức ai 4 backslide backslid backslid backslidden tái phạm 5 be was/were been là, thì, bị, ở 6 bear bore born chịu đựng/mang cái gì/đẻ con người 7 beat beat beat beaten đập/đánh 8 become became become trở thành 9 befall befell befallen cái gì xảy đến 10 begin began begun bắt đầu 11 behold beheld beheld nhìn ngắm 12 bend bent bent bẻ cong 13 beset beset beset ảnh hưởng/tác động xấu 14 bespeak bespoke bespoken thể hiện/cho thấy điều gì 15 bet bet bet cá cược 16 bid bid bid ra giá/đề xuất giá 17 bind bound bound trói, buộc 18 bite bit bitten cắn 19 bleed bled bled chảy máu 20 blow blew blown thổi 21 break broke broken làm vỡ/bể 22 breed bred bred giao phối và sinh con/nhân giống 23 bring brought brought mang tới 24 broadcast broadcast broadcast chiếu, phát chương trình 25 browbeat browbeat browbeat browbeaten đe dọa/hăm dọa ai để họ làm gì 26 build built built xây dựng 27 burn burnt burned burnt burned đốt/làm cháy 28 burst burst burst nổ tung/vỡ òa khóc 29 bust bust busted bust busted làm vỡ/bể 30 buy bought bought mua 31 cast cast cast tung/ném 32 catch caught caught bắt/bắt/chụp lấy 33 chide chid chided chid chidden chided mắng, chửi 34 choose chose chosen chọn 35 cleave clove cleft cleaved cloven cleft cleaved chẻ, tách hai 36 cleave clave cleaved dính chặt 37 cling clung clung bám/dính vào 38 clothe clothed clad clothed clad che phủ 39 come came come tới/đến/đi đến 40 cost cost cost có giá là bao nhiêu 41 creep crept crept di chuyển một cách lén lút 42 crossbreed crossbred crossbred cho lai giống 43 crow crew crewed crowed gáy gà 44 cut cut cut cắt 45 daydream daydreamt daydreamed daydreamt daydreamed suy nghĩ vẩn vơ/mơ mộng viển vông 46 deal dealt dealt chia bài/deal with sth giải quyết cái gì 47 dig dug dug đào 48 disprove disproved disproved disproven bác bỏ 49 dive dovedived dived lặn 50 do did done làm 51 draw drew drawn vẽ 52 dream dreamt dreamed dreamt dreamed mơ ngủ/mơ ước 53 drink drank drunk uống 54 drive drove driven lái xe bốn bánh 55 dwell dwelt dwelt ở/trú ngụ tại đâu 56 eat ate eaten ăn 57 fall fell fallen ngã/rơi xuống 58 feed fed fed cho ăn/ăn/nuôi ăn 59 feel felt felt cảm thấy 60 fight fought fought chiến đấu/đấu tranh 61 find found found tìm kiếm/tìm thấy 62 fit fit fit quần áo vừa với ai 63 flee fled fled chạy trốn/chạy thoát 64 fling flung flung quăng/tung 65 fly flew flown bay 66 forbid forbade forbidden cấm 67 forecast forecast forecasted forecast forecasted dự đoán 68 forego forewent foregone quyết định không có/làm cái mà bạn luôn muốn có/làm 69 foresee foresaw foreseen thấy trước được cái gì 70 foretell foretold foretold tiên đoán/nói trước được cái gì 71 forsake forsook forsaken rũ bỏ/ruồng bỏ ai/cái gì 72 freeze froze frozen đông lại/làm đông ai/cái gì 73 frostbite frostbit frostbitten làm/gây bỏng lạnh 74 get got gotten got có được ai/cái gì 75 gild gilt gilded gilt gilded mạ vàng 76 gird girt girded girt girded đeo vào 77 give gave given đưa cho/cho 78 go went gone đi 79 grow grew grown mọc lên/ lớn lên/trồng 80 hand-feed hand-fed hand-fed cho ăn bằng tay 81 handwrite handwrote handwritten viết tay 82 hang hung hung treo lên/máng lên 83 have had had có/ăn cái gì 84 hear heard heard nghe 85 heave hove heaved hove heaved trục lên 86 hew hewed hewn hewed chặt, đốn 87 hide hid hidden giấu, trốn, nấp 88 hit hit hit đụng 89 hurt hurt hurt làm đau 90 inbreed inbred inbred lai giống cận huyết 91 inlay inlaid inlaid cẩn, khảm 92 input input input đưa vào 93 inset inset inset dát, ghép 94 interbreed interbred interbred giao phối, lai giống 95 interweave interwove interweaved interwoven interweaved trộn lẫn, xen lẫn 96 interwind interwound interwound cuộn vào, quấn vào 97 jerry-build jerry-built jerry-built xây dựng cẩu thả 98 keep kept kept giữ 99 kneel knelt kneeled knelt kneeled quỳ 100 knit knit knitted knit knitted đan 101 know knew known biết, quen biết 102 lay laid laid đặt, để 103 lead led led dẫn dắt, lãnh đạo 104 lean leaned leant leaned leant dựa, tựa 105 leap leapt leapt nhảy, nhảy qua 106 learn learnt learned learnt learned học, được biết 107 leave left left ra đi, để lại 108 lend lent lent cho mượn 109 let let let cho phép, để cho 110 lie lay lain nằm 111 light litlighted litlighted thắp sáng 112 lip-read lip-read lip-read mấp máy môi 113 lose lost lost làm mất, mất 114 make made made chế tạo, sản xuất 115 mean meant meant có nghĩa là 116 meet met met gặp mặt 117 miscast miscast miscast chọn vai đóng không hợp 118 misdeal misdealt misdealt chia lộn bài, chia bài sai 119 misdo misdid misdone phạm lỗi 120 mishear misheard misheard nghe nhầm 121 mislay mislaid mislaid để lạc mất 122 mislead misled misled làm lạc đường 123 mislearn mislearned mislearnt mislearned mislearnt học nhầm 124 misread misread misread đọc sai 125 misset misset misset đặt sai chỗ 126 misspeak misspoke misspoken nói sai 127 misspell misspelt misspelt viết sai chính tả 128 misspend misspent misspent tiêu phí, bỏ phí 129 mistake mistook mistaken phạm lỗi, lầm lẫn 130 misteach mistaught mistaught dạy sai 131 misunderstand misunderstood misunderstood hiểu lầm 132 miswrite miswrote miswritten viết sai 133 mow mowed mown mowed cắt cỏ 134 offset offset offset đền bù 135 outbid outbid outbid trả hơn giá 136 outbreed outbred outbred giao phối xa 137 outdo outdid outdone làm giỏi hơn 138 outdraw outdrew outdrawn rút súng ra nhanh hơn 139 outdrink outdrank outdrunk uống quá chén 140 outdrive outdrove outdriven lái nhanh hơn 141 outfight outfought outfought đánh giỏi hơn 142 outfly outflew outflown bay cao/xa hơn 143 outgrow outgrew outgrown lớn nhanh hơn 144 outleap outleaped outleapt outleaped outleapt nhảy cao/xa hơn 145 output output output cho ra dữ kiện 146 outride outrode outridden cưỡi ngựa giỏi hơn 147 outrun outran outrun chạy nhanh hơn, vượt giá 148 outsell outsold outsold bán nhanh hơn 149 outshine outshined outshone outshined outshone sáng hơn, rạng rỡ hơn 150 outshoot outshot outshot bắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc 151 outsing outsang outsung hát hay hơn 152 outsit outsat outsat ngồi lâu hơn 153 outsleep outslept outslept ngủ lâu/muộn hơn 154 outsmell outsmelled outsmelt outsmelled outsmelt khám phá, đánh hơi, sặc mùi 155 outspeak outspoke outspoken nói nhiều/dài/to hơn 156 outspeed outsped outsped đi/chạy nhanh hơn 157 outspend outspent outspent tiêu tiền nhiều hơn 158 outswear outswore outsworn nguyền rủa nhiều hơn 159 outswim outswam outswam bơi giỏi hơn 160 outthink outthought outthought suy nghĩ nhanh hơn 161 outthrow outthrew outthrown ném nhanh hơn 162 outwrite outwrote outwritten viết nhanh hơn 163 overbid overbid overbid bỏ thầu cao hơn 164 overbreed overbred overbred nuôi quá nhiều 165 overbuild overbuilt overbuilt xây quá nhiều 166 overbuy overbought overbought mua quá nhiều 167 overcome overcame overcome khắc phục 168 overdo overdid overdone dùng quá mức, làm quá 169 overdraw overdraw overdrawn rút quá số tiền, phóng đại 170 overdrink overdrank overdrunk uống quá nhiều 171 overeat overate overeaten ăn quá nhiều 172 overfeed overfed overfed cho ăn quá mức 173 overfly overflew overflown bay qua 174 overhang overhung overhung nhô lên trên, treo lơ lửng 175 overhear overheard overheard nghe trộm 176 overlay overlaid overlaid phủ lên 177 overpay overpaid overpaid trả quá tiền 178 override overrode overridden lạm quyền 179 overrun overran overrun tràn ngập 180 oversee oversaw overseen trông nom 181 oversell oversold oversold bán quá mức 182 oversew oversewed oversewn oversewed may nối vắt 183 overshoot overshot overshot đi quá đích 184 oversleep overslept overslept ngủ quên 185 overspeak overspoke overspoken nói quá nhiều, nói lấn át 186 overspend overspent overspent tiêu quá lố 187 overspill overspilled overspilt overspilled overspilt đổ, làm tràn 188 overtake overtook overtook đuổi bắt kịp 189 overthink overthought overthought tính trước nhiều quá 190 overthrow overthrew overthrown lật đổ 191 overwind overwound overwound lên dây đồng hồ quá chặt 192 overwrite overwrote overwritten viết dài quá, viết đè lên 193 partake partook partaken tham gia, dự phần 194 pay paid paid trả tiền 195 plead pleaded pled pleaded pled bào chữa, biện hộ 196 prebuild prebuilt prebuilt làm nhà tiền chế 197 predo predid predone làm trước 198 premake premade premade làm trước 199 prepay prepaid prepaid trả trước 200 presell presold presold bán trước thời gian rao báo 201 preset preset preset thiết lập sẵn, cài đặt sẵn 202 preshrink preshrank preshrunk ngâm cho vải co trước khi may 203 proofread proofread proofread đọc bản thảo trước khi in 204 prove proved proven proved chứng minh 205 put put put đặt, để 206 quick-freeze quick-froze quick-frozen kết đông nhanh 207 quit quitquitted quitquitted bỏ 208 read read read đọc 209 reawake reawoke reawake đánh thức 1 lần nữa 210 rebid rebid rebid trả giá, bỏ thầu 211 rebind rebound rebound buộc lại, đóng lại 212 rebroadcast rebroadcast rebroadcasted rebroadcast rebroadcasted cự tuyệt, khước từ 213 rebuild rebuilt rebuilt xây dựng lại 214 recast recast recast đúc lại 215 recut recut recut cắt lại, băm 216 redeal redealt redealt phát bài lại 217 redo redid redone làm lại 218 redraw redrew redrawn kéo ngược lại 219 refit refitted refit refitted refit luồn, xỏ 220 regrind reground reground mài sắc lại 221 regrow regrew regrown trồng lại 222 rehang rehung rehung treo lại 223 rehear reheard reheard nghe trình bày lại 224 reknit reknitted reknit reknitted reknit dệt lại 225 relay relaid relaid relaid 226 relay relayed relayed truyền âm lại 227 relearn relearned relearnt relearned relearnt học lại 228 relight relit relighted relit relighted thắp sáng lại 229 remake remade remade làm lại, chế tạo lại 230 rend rent rent toạc ra, xé 231 repay repaid repaid hoàn tiền lại 232 reread reread reread đọc lại 233 rerun reran rerun chiếu lại, phát lại 234 resell resold resold bán lại 235 resend resent resent gửi lại 236 reset reset reset đặt lại, lắp lại 237 resew resewed resewn resewed may/khâu lại 238 retake retook retaken chiếm lại, tái chiếm 239 reteach retaught retaught dạy lại 240 retear retore retorn khóc lại 241 retell retold retold kể lại 242 rethink rethought rethought suy tính lại 243 retread retread retread lại giẫm/đạp lên 244 retrofit retrofitted retrofit retrofitted retrofit trang bị thêm những bộ phận mới 245 rewake rewoke rewaked rewaken rewaked đánh thức lại 246 rewear rewore reworn mặc lại 247 reweave rewove reweaved rewove reweaved dệt lại 248 rewed rewed rewedded rewed rewedded kết hôn lại 249 rewet rewet rewetted rewet rewetted làm ướt lại 250 rewin rewon rewon thắng lại 251 rewind rewound rewound cuốn lại, lên dây lại 252 rewrite rewrote rewritten viết lại 253 rid rid rid giải thoát 254 ride rode ridden cưỡi 255 ring rang rung rung chuông 256 rise rose risen đứng dậy, mọc 257 roughcast roughcast roughcast tạo hình phỏng chừng 258 run ran run chạy 259 sand-cast sand-cast sand-cast đúc bằng khuôn cát 260 saw sawed sawn cưa 261 say said said nói 262 see saw seen nhìn thấy 263 seek sought sought tìm kiếm 264 sell sold sold bán 265 send sent sent gửi 266 set set set đặt, thiết lập 267 sew sewed sewn sewed may 268 shake shook shaken lay, lắc 269 shave shaved shaved shaven cạo râu, mặt 270 shear sheared shorn xén lông cừu 271 shed shed shed rơi, rụng 272 shine shone shone chiếu sáng 273 shit shit shat shitted shit shat shitted đi đại tiện 274 shoot shot shot bắn 275 show showed shown showed cho xem 276 shrink shrank shrunk co rút 277 shut shut shut đóng lại 278 sight-read sight-read sight-read chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước 279 sing sang sung ca hát 280 sink sank sunk chìm, lặn 281 sit sat sat ngồi 282 slay slew slain sát hại, giết hại 283 sleep slept slept ngủ 284 slide slid slid trượt, lướt 285 sling slung slung ném mạnh 286 slink slunk slunk lẻn đi 287 slit slit slit rạch, khứa 288 smell smelt smelt ngửi 289 smite smote smitten đập mạnh 290 sow sowed sownsewed gieo; rải 291 sneak sneaked snuck sneaked snuck trốn, lén 292 speak spoke spoken nói 293 speed sped speeded sped speeded chạy vụt 294 spell spelt spelled spelt spelled đánh vần 295 spend spent spent tiêu xài 296 spill spilt spilled spilt spilled tràn, đổ ra 297 spin spunspan spun quay sợi 298 spoil spoilt spoiled spoilt spoiled làm hỏng 299 spread spread spread lan truyền 300 stand stood stood đứng 301 steal stole stolen đánh cắp 302 stick stuck stuck ghim vào, đính 303 sting stung stung châm, chích, đốt 304 stink stunk stank stunk bốc mùi hôi 305 stride strode stridden bước sải 306 strike struck struck đánh đập 307 string strung strung gắn dây vào 308 sunburn sunburned sunburnt sunburned sunburnt cháy nắng 309 swear swore sworn tuyên thệ 310 sweat sweat sweated sweat sweated đổ mồ hôi 311 sweep swept swept quét 312 swell swelled swollen swelled phồng, sưng 313 swim swam swum bơi lội 314 swing swung swung đong đưa 315 take took taken cầm, lấy 316 teach taught taught dạy, giảng dạy 317 tear tore torn xé, rách 318 telecast telecast telecast phát đi bằng truyền hình 319 tell told told kể, bảo 320 think thought thought suy nghĩ 321 throw threw thrown ném, liệng 322 thrust thrust thrust thọc, nhấn 323 tread trod trodden trod giẫm, đạp 324 typewrite typewrote typewritten đánh máy 325 unbend unbent unbent làm thẳng lại 326 unbind unbound unbound mở, tháo ra 327 unclothe unclothed unclad unclothed unclad cởi áo, lột trần 328 undercut undercut undercut ra giá rẻ hơn 329 underfeed underfed underfed cho ăn đói, thiếu ăn 330 undergo underwent undergone trải qua 331 underlie underlay underlain nằm dưới 332 underpay underpaid underpaid trả lương thấp 333 undersell undersold undersold bán rẻ hơn 334 understand understand understand hiểu 335 undertake undertook undertook đảm nhận 336 underwrite underwrote underwritten bảo hiểm 337 undo undid undid tháo ra 338 unfreeze unfroze unfrozen làm tan đông 339 unhang unhung unhung hạ xuống, bỏ xuống 340 unhide unhid unhidden hiển thị, không ẩn 341 unlearn unlearned unlearnt unlearned unlearnt gạt bỏ, quên 342 unspin unspun unspun quay ngược 343 unwind unwound unwound tháo ra 344 uphold upheld upheld ủng hộ 345 upset upset upset đánh đổ, lật đổ 346 wake woke wake woken waked thức giấc 347 waylay waylaid waylaid 348 wear wore worn mặc 349 weave wove weaved woven weaved dệt 350 wed wed wedded wed wedded kết hôn 351 weep wept wept khóc 352 wet wet wetted wet wetted làm ướt 353 win won won thắng, chiến thắng 354 wind wound wound quấn 355 withdraw withdrew withdrawn rút lui 356 withhold withheld withheld từ khước 357 withstand withstood withstood cầm cự 358 work worked worked rèn, nhào nặn đất 359 wring wrung wrung vặn, siết chặt 360 write wrote written viết Học Thêm ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ ? CÓ BAO NHIÊU DẠNG ĐỘNG TỪ CẦN NẮM ? Trong các khóa học IELTS hay khóa học TOEIC cũng như các khóa học tiếng Anh khác, mỗi thầy cô đều có 1 cách học bảng 360 động từ bất quy tắc riêng, nhưng bản chất là bạn phải học thuộc lòng nó giống như công thức vậy. Dưới đây là những cách học được nhiều bạn và Prep đánh giá là dễ nhớ nhất, dễ hơn là học bằng cách viết đi viết lại nhiều lần. Prep hi vọng bạn sẽ tìm được cách học bảng động từ bất quy tắc cho riêng mình nhé 1. Nhóm các động từ có liên quan lại với nhau Học động từ bất quy tắc bằng cách nhóm các v1, v2, v3 Hãy nhóm những động từ bất quy tắc có v1,v2,v3 giống nhau như dưới đây, mình tin các bạn sẽ rất dễ học thuộc. Hiện tại V1 Quá khứ đơn V2 Quá khứ phân từ V3 Nghĩa beset beset beset bao quanh, bao vây bet bet bet đánh cược, cá cược hit hit hit đụng hurt hurt hurt làm đau Nhóm quá khứ đơn V2 và quá khứ phân từ V3 giống nhau Một cách khác đó là bạn nhóm các động từ có V2 và V3 giống hệt nhau. Hiện tại V1 Quá khứ đơn V2 Quá khứ phân từ V3 Nghĩa bring brought brought mang buy bought bought mua pay paid paid thanh toán repay repaid repaid hoàn lại tiền Nhóm động từ có V1 và V3 giống nhau Cuối cùng đó là nhóm các động từ có V1, V3 giống nhau Hiện tại V1 Quá khứ đơn V2 Quá khứ phân từ V3 Nghĩa become became become trở nên, trở thành come came come đến run ran run chạy 2. Học động từ bất quy tắc qua các bài hát Từ trước đến nay, việc học luyện thi tiếng Anh nói chung thông qua các bài hát luôn được đánh giá là cách giúp bạn nhớ kiến thức nhanh chóng và lâu dài. Vậy nên việc học bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh thông qua bài hát cũng là một trong những cách học dễ nhớ. Dưới đây là một số link Youtube học động từ bất quy tắc thông qua các bài hát giúp bạn ghi nhớ 360 từ này dễ dàng mời bạn tham khảo Học động từ bất quy tắc thông qua bài hát vui nhộn Irregular verbs – The cat song Học động từ bất quy tắc thông qua rap thú vị Irregular Verbs Learn All Irregular Verbs in One Song  Hoặc bài này với style old school  3. Học động từ bất quy tắc thông qua ứng dụng English Irregular Verbs Dạo một vòng quanh Appstore và Playstore, chắc chắn bạn sẽ bị choáng ngợp bởi có rất nhiều ứng dụng giúp bạn học động từ bất quy tắc. Nhưng ứng dụng nào mới thật sự hiệu quả để giúp bạn ghi nhớ 360 động từ bất quy tắc nhanh chóng nhất? Vậy nên, PREP sẽ recommend cho các bạn Preppies 1 ứng dụng mang tên English Irregular Verbs Best. Học bảng động từ bất quy tắc thông qua ứng dụng English Irregular Verbs Ứng dụng này có 3 levels hợp với trình độ của từng bạn, dù bạn mới bắt đầu học tiếng Anh thì cũng sẽ tiếp thu kiến thức một cách dễ dàng. Sau mỗi bài học, bạn sẽ có một bài kiểm tra để nhìn lại xem bạn đã ghi nhớ được những kiến thức nào. Một điểm công nữa đó là ứng dụng còn tích hợp thêm việc học bảng động từ bất quy tắc thông qua flashcards giúp bạn tiếp thu kiến thức mà không nhàm chán. 4. Viết lại toàn bộ những động từ bất quy tắc Hãy kiên nhẫn viết lại những động từ bất quy tắc nhiều lần cho đến khi nào bạn thuộc thì thôi. Không có gì bằng chăm chỉ đúng không nào? ngoài ra hãy chọn cho mình một không gian mà bạn thấy thoải mái nhất cho việc học. 5. Hãy sử dụng động từ bất quy tắc thường xuyên Sẽ là vô ích khi bạn học thuộc bảng động từ bất quy tắc mà không sử dụng. Hãy sử dụng những động từ trên thường xuyên trong cả văn nói và văn viết. Việc sử dụng nhiều sẽ giúp bạn nhớ những động từ bất quy tắc. V. Lời kết Học thuộc lòng bảng động từ bất quy tắc chưa bao giờ là dễ dàng đối với chúng ta. Hy vọng bạn sẽ tìm ra phương pháp học phù hợp với bản thân bạn và thu nạp được nhiều kiến thức nhất có thể. Ngoài ra, nếu bạn còn thắc mắc gì về 360 động từ bất quy tắc thì hãy comment phía bên dưới để bọn mình giải đáp nhé ! Tú PhạmFounder/ CEO at Tú Phạm với kinh nghiệm dày dặn đã giúp hàng nghìn học sinh trên toàn quốc đạt IELTS . Thầy chính là “cha đẻ” của Prep, nhằm hiện thực hoá giấc mơ mang trải nghiệm học, luyện thi trực tuyến như thể có giáo viên giỏi kèm riêng với chi phí vô cùng hợp lý cho người học ở 64 tỉnh thành. ra đời với sứ mệnh giúp học sinh ở bất cứ đâu cũng đều nhận được chất lượng giáo dục tốt nhất với những giáo viên hàng đầu. Hãy theo dõi và cùng chinh phục mọi kỳ thi nhé ! Bài viết cùng chuyên mục Đầu tiên bạn hãy chọn những từ nào thường dùng nhất và học trước. Những từ còn lại xem trong bài viết để biết mẹo học bạn nhé. Có rất nhiều động từ bất quy tắc, vì vậy, bạn nên chọn ra một số từ thường sử dụng nhất để học trước. Tại đây, kibaca có lọc ra 50 từ mà bạn nên biết trước RankBase FormPast Tense FormPast Participle1saysaidsaid2makemademade3gowentgone4taketooktaken5comecamecome6seesawseen7knowknewknown8getgotgot/gotten US9givegavegiven10findfoundfound11thinkthoughtthought12telltoldtold13becomebecamebecome14showshowedshown15leaveleftleft16feelfeltfelt17putputput18bringbroughtbrought19beginbeganbegun20keepkeptkept21holdheldheld22writewrotewritten23standstoodstood24hearheardheard25letletlet26meanmeantmeant27setsetset28meetmetmet29runranrun30paypaidpaid31sitsatsat32speakspokespoken33lielaylain34leadledled35readreadread36growgrewgrown37loselostlost38fallfellfallen39sendsentsent40buildbuiltbuilt41understandunderstoodunderstood42drawdrewdrawn43breakbrokebroken44spendspentspent45cutcutcut46riseroserisen47drivedrovedriven48buyboughtbought49wearworeworn50choosechosechosen Cách học bảng động từ bất quy tắc dễ thuộc nhất Bảng phân loại và nhóm động từ bất quy tắc Nhóm có V3 có ký tự kết thúc là -en Các bạn chú ý các động từ V1 có phụ tố cuối cùng là ake và eak, chúng có những điểm tương đồng nhau. V1V2V3MeaningĐuôiarisearosearisenphát sinhenawakeawokeawokenđánh thức, thứcenbefallbefellbefallenxảy đếnenbespeakbespokebespokenchứng tỏenbreakbrokebrokenđập vỡenchoosechosechosenchọn, lựaendrivedrovedrivenlái xeeneatateeatenănenfallfellfallenngã, rơienforbidforbade/ forbadforbiddencấm, cấm đoánenforeseeforesawforseenthấy trướcenforgetforgotforgottenquênenforgiveforgaveforgiventha thứenforsakeforsookforsakenruồng bỏenfreezefrozefrozenlàm đông lạiengivegavegivenchoenhidehidhiddengiấu, trốn, nấpenmistakemistookmistakenphạm lỗi, lầm lẫnenovereatoverateovereatenăn quá nhiềuenovertakeovertookovertakenđuổi bắt kịpenproveprovedproven/provedchứng minh tỏenretakeretookretakenchiếm lại; tái chiếmenrewriterewroterewrittenviết lạienrideroderiddencưỡienriseroserisenđứng dậy; mọcenshakeshookshakenlay; lắcenspeakspokespokennóienstealstolestolenđánh cắpenstrivestrovestrivencố sứcentaketooktakencầm ; lấyenundertakeundertookundertakenđảm nhậnenunderwriteunderwroteunderwrittenbảo hiểmenunfreezeunfrozeunfrozenlàm tan đôngenwakewoke/ wakedwoken/ wakedthức giấcenwritewrotewrittenviếten Nhóm i-a-u – nhóm động từ có nguyên âm v1 là i, v2 là a và v3 là u Động từnguyên mẫu V1Thể quá khứ V2Quá khứ phân từ v3Nghĩa của động từphân loạibeginbeganbegunbắt đầui-a-udrinkdrankdrunkuốngi-a-uringrangrungrung chuôngi-a-ushrinkshrankshrunkco rúti-a-usingsangsungca háti-a-usinksanksunkchìm; lặni-a-uspringsprangsprungnhảyi-a-uswimswamswumbơi lộii-a-u Nhóm động từ có V1 và V3 giống nhau Động từnguyên mẫu V1Thể quá khứ V2Quá khứ phân từ v3Nghĩa của động từphân loạibecomebecamebecometrở nênv1-v3comecamecomeđến, đi đếnv1-v3outrunoutranoutrunchạy nhanh hơn; vượt giáv1-v3overcomeovercameovercomekhắc phụcv1-v3overrunoverranoverruntràn ngậpv1-v3runranrunchạyv1-v3 Nhóm động từ giữ nguyên không thay đổi Động từnguyên mẫu V1Thể quá khứ V2Quá khứ phân từ v3Nghĩa của động từphân loạibesetbesetbesetbao quanhgiữ nguyênbidbidbidtrả giágiữ nguyênbroadcastbroadcastbroadcastphát thanhgiữ nguyêncastcastcastném, tunggiữ nguyêncostcostcostcó giá làgiữ nguyêncutcutcutcắn, chặtgiữ nguyênforecastforecast/ forecastedforecast/ forecastedtiên đoángiữ nguyênhithithitđụnggiữ nguyênhurthurthurtlàm đaugiữ nguyêninputinputinputđưa vào máy điện toángiữ nguyêninsetinsetinsetdát, ghépgiữ nguyênletletletcho phép, để chogiữ nguyên Nhóm động từ có V3 kết thúc là -wn Các bạn để ý là động từ V1 kết thúc với âm -w Động từnguyên mẫu V1Thể quá khứ V2Quá khứ phân từ v3Nghĩa của động từphân loạiblowblewblownthổiowndrawdrewdrawnvẽ, kéoawnflyflewflownbayowngrowgrewgrownmọc, trồngownknowknewknownbiết, quen biếtownmowmowedmown/ mowedcắt cỏownoutgrowoutgrewoutgrownlớn nhanh hơnownoverflyoverflewoverflownbay quaownoverthrowoverthrewoverthrownlật đổownthrowthrewthrownném ; liệngownwithdrawwithdrewwithdrawnrút luiawn 8 tuyệt chiêu giúp bạn nhớ động từ bất quy tắc như pro. 1. Nhóm các động từ tương tự lại với nhau Động từ bất quy tắt không theo nguyên tắc nào cả, chính điều này làm cho chúng khó nhớ. Nhưng một vài động từ lại có một số điểm chung. Thay vì học một loạt động từ theo bảng ký tự Aphabe thì bạn có thể nhóm chúng lại thành các nhóm nhỏ giống nhau. Cách nhóm tùy thuộc vào cách nào dễ nhớ nhất đối với bạn. Bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau đây Động từ giữ nguyên từ hiện tại đến quá khứ, và quá khứ phân từ Examples cost and từ giống nhau ở dạng quá khứ nhưng khác với dạng ở hiện tại Examples breed, bred and shoot, từ kết thúc với -en trong V3 quá khứ phân từ Examples speak, spoken and wake, woken. Hãy xem lại bảng động từ bất quy tắc và tìm ra những cách nhớ riêng của mình bạn nhé. 2. Khi học một động từ hãy tìm hiểu thêm dạng của nó ở các thì khác nhau Khi bạn bắt gặp được từ go. Đừng dừng lại ở đó, bạn hãy học cách dùng từ đó ở dạng quá khứ là went và quá khứ phân từ là gone 3. Nhớ 10 động từ bất quy tắc phổ biến nhất Không phải động từ bất quy tắc nào cũng sẽ được dùng. Bạn có thể sẽ không bao giờ dùng tới từ broadcast chẳng hạn. Do đó, bạn cần chọn ra những từ nào bạn thường xuyên dùng nhất và học cách sử dụng chúng thật nhuần nhuyễn. Bắt đầu với list 10 động từ bất quy tắc sau Say, said, saidGo, went, goneCome, came, comeKnow, knew, knownGet, got, gottenGive, gave, givenBecome, became, becomeFind, found, foundThink, thought, thoughtSee, saw, seen Những từ này tương đối quan trọng vì chúng xuất hiện rất nhiều trong các hội thoại hàng ngày. 4. Học thông qua game Bạn có thể search trên Google các từ khóa như “irregular verbs game” sẽ có nhiều trang web có dạng flashcard hay flash game giúp bạn học và thực hành dùng động từ bất quy tắc một cách nhẹ nhàng và chủ động hơn. 5. Học trong câu It might be easier to remember the words when they’re part of a sentence of a phrase. Learn words by putting them into sentences, and you’ll also be learning how to use them correctly. Việc học một từ trong ngữ cảnh của một câu có thể giúp bạn dễ học hơn rất nhiều. Bởi vì lúc này bạn hiểu và biết cách dùng đúng của từ. Đừng bao giờ học thuộc những thứ bạn không thể hiểu. Ví dụ Để học từ “see” thấy, bạn có thể dùng câu như sau “I see the bee, I saw the snow, but I’ve never seen a bee in the snow!” Tôi thấy một con ong, Tôi đã thấy tuyết, nhưng tôi chưa bao giờ thấy một con trong trên tuyết cả!” Hãy sáng tạo với cách đặt câu và tình huống, chúng sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn. 6. Học với bài hát Another great way to give the words more meaning is through using music. You can find many songs for remembering irregular verbs on YouTube. Here are three of the best Một cách khác, bạn có thể học thông qua các bài hát, vừa có ngữ nghĩa hoàn cảnh vừa có âm nhạc. FluencyMC trang này dùng những bài rap có ca từ bắt tay để dạy những động từ bất quy tắc. Những video đáng yêu này adorable cat video kể những câu chuyện và giúp bạn học các động từ bất quy tắc. Schoolhouse Rock là những bộ phim hoạt hình cổ điển với âm nhạc rất hay. Search lời và tập hát những ca khúc mà bạn thích. 7. Học theo phương pháp sĩ tử mùa thi Bạn hãy viết những động đó theo nhóm vào giấy note và gián chúng những nơi bạn có thể nhìn thấy được. Mỗi nhóm có từ 5 đến 10 động từ. Hãy nhóm chúng lại theo cách của bạn và gián chúng ở những nơi bạn thường xuyên đi ngang qua lại. Việc lặp đi lặp lại hàng ngày như thế này sẽ đưa các động từ bất quy tắc và vùng trí nhớ dài hạn của bạn. 8. Hãy tập nói Đừng quên tập nói những động từ mà bạn đã học trong một câu hoàn chỉnh nhé. Đây sẽ là cách học lâu quên. Vì khi bạn đã hiểu và nhớ, sau đó còn dùng được để nói thì chắc chắn sẽ nhớ rất dai đấy nhé. Tổng hợp bài tập và game học động từ bất quy tắc. đang cập nhật

cách học bảng đông từ bất quy tắc